Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang famn

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Trung Quốc) [市尺] sang đơn vị famn [famn]
Chi (Trung Quốc) [市尺]
famn [famn]

Chi (Trung Quốc)

Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.

famn

Định nghĩa: famn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 famn bằng 1.7813333333 mét.

Bảng chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang famn

Chi (Trung Quốc) [市尺] famn [famn]
0.01 Chi (Trung Quốc) 0.001871 famn
0.10 Chi (Trung Quốc) 0.0187 famn
1 Chi (Trung Quốc) 0.1871 famn
2 Chi (Trung Quốc) 0.3743 famn
3 Chi (Trung Quốc) 0.5614 famn
5 Chi (Trung Quốc) 0.9356 famn
10 Chi (Trung Quốc) 1.87 famn
20 Chi (Trung Quốc) 3.74 famn
50 Chi (Trung Quốc) 9.36 famn
100 Chi (Trung Quốc) 18.71 famn
1000 Chi (Trung Quốc) 187.13 famn

Cách chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang famn

1 Chi (Trung Quốc) = 0.187126 famn

1 famn = 5.34 Chi (Trung Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Chi (Trung Quốc) sang famn:
15 Chi (Trung Quốc) = 15 × 0.187126 famn = 2.81 famn

Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.