Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang pica
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Trung Quốc) [市尺] sang đơn vị pica [pica]
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
pica
Định nghĩa: pica là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 pica bằng 0.0042333333 mét.
Bảng chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang pica
| Chi (Trung Quốc) [市尺] | pica [pica] |
|---|---|
| 0.01 Chi (Trung Quốc) | 0.7874 pica |
| 0.10 Chi (Trung Quốc) | 7.87 pica |
| 1 Chi (Trung Quốc) | 78.74 pica |
| 2 Chi (Trung Quốc) | 157.48 pica |
| 3 Chi (Trung Quốc) | 236.22 pica |
| 5 Chi (Trung Quốc) | 393.70 pica |
| 10 Chi (Trung Quốc) | 787.40 pica |
| 20 Chi (Trung Quốc) | 1575 pica |
| 50 Chi (Trung Quốc) | 3937 pica |
| 100 Chi (Trung Quốc) | 7874 pica |
| 1000 Chi (Trung Quốc) | 78740 pica |
Cách chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang pica
1 Chi (Trung Quốc) = 78.74 pica
1 pica = 0.012700 Chi (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Chi (Trung Quốc) sang pica:
15 Chi (Trung Quốc) = 15 × 78.74 pica = 1181 pica