Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Old Norwegian favn (Na Uy)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Trung Quốc) [市尺] sang đơn vị Old Norwegian favn (Na Uy) [favn]
Chi (Trung Quốc) [市尺]
Old Norwegian favn (Na Uy) [favn]

Chi (Trung Quốc)

Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.

Old Norwegian favn (Na Uy)

Định nghĩa: Old Norwegian favn (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian favn (Na Uy) bằng 1.8825 mét.

Bảng chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Old Norwegian favn (Na Uy)

Chi (Trung Quốc) [市尺] Old Norwegian favn (Na Uy) [favn]
0.01 Chi (Trung Quốc) 0.001771 Old Norwegian favn (Na Uy)
0.10 Chi (Trung Quốc) 0.0177 Old Norwegian favn (Na Uy)
1 Chi (Trung Quốc) 0.1771 Old Norwegian favn (Na Uy)
2 Chi (Trung Quốc) 0.3541 Old Norwegian favn (Na Uy)
3 Chi (Trung Quốc) 0.5312 Old Norwegian favn (Na Uy)
5 Chi (Trung Quốc) 0.8853 Old Norwegian favn (Na Uy)
10 Chi (Trung Quốc) 1.77 Old Norwegian favn (Na Uy)
20 Chi (Trung Quốc) 3.54 Old Norwegian favn (Na Uy)
50 Chi (Trung Quốc) 8.85 Old Norwegian favn (Na Uy)
100 Chi (Trung Quốc) 17.71 Old Norwegian favn (Na Uy)
1000 Chi (Trung Quốc) 177.07 Old Norwegian favn (Na Uy)

Cách chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Old Norwegian favn (Na Uy)

1 Chi (Trung Quốc) = 0.177069 Old Norwegian favn (Na Uy)

1 Old Norwegian favn (Na Uy) = 5.65 Chi (Trung Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Chi (Trung Quốc) sang Old Norwegian favn (Na Uy):
15 Chi (Trung Quốc) = 15 × 0.177069 Old Norwegian favn (Na Uy) = 2.66 Old Norwegian favn (Na Uy)

Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.