Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Bán kính Bohr
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Trung Quốc) [市尺] sang đơn vị Bán kính Bohr [b, a.u.]
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
Bán kính Bohr
Định nghĩa: Bán kính Bohr là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính Bohr bằng 5.2917724900001e-11 mét.
Bảng chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Bán kính Bohr
| Chi (Trung Quốc) [市尺] | Bán kính Bohr [b, a.u.] |
|---|---|
| 0.01 Chi (Trung Quốc) | 62990866 Bán kính Bohr |
| 0.10 Chi (Trung Quốc) | 629908663 Bán kính Bohr |
| 1 Chi (Trung Quốc) | 6299086629 Bán kính Bohr |
| 2 Chi (Trung Quốc) | 12598173257 Bán kính Bohr |
| 3 Chi (Trung Quốc) | 18897259886 Bán kính Bohr |
| 5 Chi (Trung Quốc) | 31495433143 Bán kính Bohr |
| 10 Chi (Trung Quốc) | 62990866286 Bán kính Bohr |
| 20 Chi (Trung Quốc) | 125981732572 Bán kính Bohr |
| 50 Chi (Trung Quốc) | 314954331430 Bán kính Bohr |
| 100 Chi (Trung Quốc) | 629908662860 Bán kính Bohr |
| 1000 Chi (Trung Quốc) | 6299086628596 Bán kính Bohr |
Cách chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Bán kính Bohr
1 Chi (Trung Quốc) = 6299086629 Bán kính Bohr
1 Bán kính Bohr = 0.000000 Chi (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Chi (Trung Quốc) sang Bán kính Bohr:
15 Chi (Trung Quốc) = 15 × 6299086629 Bán kính Bohr = 94486299429 Bán kính Bohr