Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang cubit (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Trung Quốc) [市尺] sang đơn vị cubit (Anh) [cubit (UK)]
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
cubit (Anh)
Định nghĩa: cubit (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cubit (Anh) bằng 0.4572 mét.
Bảng chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang cubit (Anh)
| Chi (Trung Quốc) [市尺] | cubit (Anh) [cubit (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Chi (Trung Quốc) | 0.007291 cubit (Anh) |
| 0.10 Chi (Trung Quốc) | 0.0729 cubit (Anh) |
| 1 Chi (Trung Quốc) | 0.7291 cubit (Anh) |
| 2 Chi (Trung Quốc) | 1.46 cubit (Anh) |
| 3 Chi (Trung Quốc) | 2.19 cubit (Anh) |
| 5 Chi (Trung Quốc) | 3.65 cubit (Anh) |
| 10 Chi (Trung Quốc) | 7.29 cubit (Anh) |
| 20 Chi (Trung Quốc) | 14.58 cubit (Anh) |
| 50 Chi (Trung Quốc) | 36.45 cubit (Anh) |
| 100 Chi (Trung Quốc) | 72.91 cubit (Anh) |
| 1000 Chi (Trung Quốc) | 729.08 cubit (Anh) |
Cách chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang cubit (Anh)
1 Chi (Trung Quốc) = 0.729076 cubit (Anh)
1 cubit (Anh) = 1.37 Chi (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Chi (Trung Quốc) sang cubit (Anh):
15 Chi (Trung Quốc) = 15 × 0.729076 cubit (Anh) = 10.94 cubit (Anh)