Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Sazhen (Ukraina)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Trung Quốc) [市尺] sang đơn vị Sazhen (Ukraina) [сажень]
Chi (Trung Quốc) [市尺]
Sazhen (Ukraina) [сажень]

Chi (Trung Quốc)

Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.

Sazhen (Ukraina)

Định nghĩa: Sazhen (Ukraina) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sazhen (Ukraina) bằng 2.1336 mét.

Bảng chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Sazhen (Ukraina)

Chi (Trung Quốc) [市尺] Sazhen (Ukraina) [сажень]
0.01 Chi (Trung Quốc) 0.001562 Sazhen (Ukraina)
0.10 Chi (Trung Quốc) 0.0156 Sazhen (Ukraina)
1 Chi (Trung Quốc) 0.1562 Sazhen (Ukraina)
2 Chi (Trung Quốc) 0.3125 Sazhen (Ukraina)
3 Chi (Trung Quốc) 0.4687 Sazhen (Ukraina)
5 Chi (Trung Quốc) 0.7812 Sazhen (Ukraina)
10 Chi (Trung Quốc) 1.56 Sazhen (Ukraina)
20 Chi (Trung Quốc) 3.12 Sazhen (Ukraina)
50 Chi (Trung Quốc) 7.81 Sazhen (Ukraina)
100 Chi (Trung Quốc) 15.62 Sazhen (Ukraina)
1000 Chi (Trung Quốc) 156.23 Sazhen (Ukraina)

Cách chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Sazhen (Ukraina)

1 Chi (Trung Quốc) = 0.156230 Sazhen (Ukraina)

1 Sazhen (Ukraina) = 6.40 Chi (Trung Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Chi (Trung Quốc) sang Sazhen (Ukraina):
15 Chi (Trung Quốc) = 15 × 0.156230 Sazhen (Ukraina) = 2.34 Sazhen (Ukraina)

Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.