Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang kiloyard

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Trung Quốc) [市尺] sang đơn vị kiloyard [kyd]
Chi (Trung Quốc) [市尺]
kiloyard [kyd]

Chi (Trung Quốc)

Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.

kiloyard

Định nghĩa: kiloyard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kiloyard bằng 914.4 mét.

Bảng chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang kiloyard

Chi (Trung Quốc) [市尺] kiloyard [kyd]
0.01 Chi (Trung Quốc) 0.000004 kiloyard
0.10 Chi (Trung Quốc) 0.000036 kiloyard
1 Chi (Trung Quốc) 0.000365 kiloyard
2 Chi (Trung Quốc) 0.000729 kiloyard
3 Chi (Trung Quốc) 0.001094 kiloyard
5 Chi (Trung Quốc) 0.001823 kiloyard
10 Chi (Trung Quốc) 0.003645 kiloyard
20 Chi (Trung Quốc) 0.007291 kiloyard
50 Chi (Trung Quốc) 0.0182 kiloyard
100 Chi (Trung Quốc) 0.0365 kiloyard
1000 Chi (Trung Quốc) 0.3645 kiloyard

Cách chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang kiloyard

1 Chi (Trung Quốc) = 0.000365 kiloyard

1 kiloyard = 2743 Chi (Trung Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Chi (Trung Quốc) sang kiloyard:
15 Chi (Trung Quốc) = 15 × 0.000365 kiloyard = 0.005468 kiloyard

Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.