Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang dặm (thành văn)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Trung Quốc) [市尺] sang đơn vị dặm (thành văn) [mi, mi (US)]
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
dặm (thành văn)
Định nghĩa: dặm (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (thành văn) bằng 1609.3472186944 mét.
Bảng chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang dặm (thành văn)
| Chi (Trung Quốc) [市尺] | dặm (thành văn) [mi, mi (US)] |
|---|---|
| 0.01 Chi (Trung Quốc) | 0.000002 dặm (thành văn) |
| 0.10 Chi (Trung Quốc) | 0.000021 dặm (thành văn) |
| 1 Chi (Trung Quốc) | 0.000207 dặm (thành văn) |
| 2 Chi (Trung Quốc) | 0.000414 dặm (thành văn) |
| 3 Chi (Trung Quốc) | 0.000621 dặm (thành văn) |
| 5 Chi (Trung Quốc) | 0.001036 dặm (thành văn) |
| 10 Chi (Trung Quốc) | 0.002071 dặm (thành văn) |
| 20 Chi (Trung Quốc) | 0.004142 dặm (thành văn) |
| 50 Chi (Trung Quốc) | 0.0104 dặm (thành văn) |
| 100 Chi (Trung Quốc) | 0.0207 dặm (thành văn) |
| 1000 Chi (Trung Quốc) | 0.2071 dặm (thành văn) |
Cách chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang dặm (thành văn)
1 Chi (Trung Quốc) = 0.000207 dặm (thành văn)
1 dặm (thành văn) = 4828 Chi (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Chi (Trung Quốc) sang dặm (thành văn):
15 Chi (Trung Quốc) = 15 × 0.000207 dặm (thành văn) = 0.003107 dặm (thành văn)