Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Amsterdam ell (Hà Lan)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Trung Quốc) [市尺] sang đơn vị Amsterdam ell (Hà Lan) [el]
Chi (Trung Quốc) [市尺]
Amsterdam ell (Hà Lan) [el]

Chi (Trung Quốc)

Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.

Amsterdam ell (Hà Lan)

Định nghĩa: Amsterdam ell (Hà Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Amsterdam ell (Hà Lan) bằng 0.6878 mét.

Bảng chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Amsterdam ell (Hà Lan)

Chi (Trung Quốc) [市尺] Amsterdam ell (Hà Lan) [el]
0.01 Chi (Trung Quốc) 0.004846 Amsterdam ell (Hà Lan)
0.10 Chi (Trung Quốc) 0.0485 Amsterdam ell (Hà Lan)
1 Chi (Trung Quốc) 0.4846 Amsterdam ell (Hà Lan)
2 Chi (Trung Quốc) 0.9693 Amsterdam ell (Hà Lan)
3 Chi (Trung Quốc) 1.45 Amsterdam ell (Hà Lan)
5 Chi (Trung Quốc) 2.42 Amsterdam ell (Hà Lan)
10 Chi (Trung Quốc) 4.85 Amsterdam ell (Hà Lan)
20 Chi (Trung Quốc) 9.69 Amsterdam ell (Hà Lan)
50 Chi (Trung Quốc) 24.23 Amsterdam ell (Hà Lan)
100 Chi (Trung Quốc) 48.46 Amsterdam ell (Hà Lan)
1000 Chi (Trung Quốc) 484.64 Amsterdam ell (Hà Lan)

Cách chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Amsterdam ell (Hà Lan)

1 Chi (Trung Quốc) = 0.484637 Amsterdam ell (Hà Lan)

1 Amsterdam ell (Hà Lan) = 2.06 Chi (Trung Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Chi (Trung Quốc) sang Amsterdam ell (Hà Lan):
15 Chi (Trung Quốc) = 15 × 0.484637 Amsterdam ell (Hà Lan) = 7.27 Amsterdam ell (Hà Lan)

Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.