Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Milanese braccio (Italy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Trung Quốc) [市尺] sang đơn vị Milanese braccio (Italy) [braccio]
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
Milanese braccio (Italy)
Định nghĩa: Milanese braccio (Italy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Milanese braccio (Italy) bằng 0.594936 mét.
Bảng chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Milanese braccio (Italy)
| Chi (Trung Quốc) [市尺] | Milanese braccio (Italy) [braccio] |
|---|---|
| 0.01 Chi (Trung Quốc) | 0.005603 Milanese braccio (Italy) |
| 0.10 Chi (Trung Quốc) | 0.0560 Milanese braccio (Italy) |
| 1 Chi (Trung Quốc) | 0.5603 Milanese braccio (Italy) |
| 2 Chi (Trung Quốc) | 1.12 Milanese braccio (Italy) |
| 3 Chi (Trung Quốc) | 1.68 Milanese braccio (Italy) |
| 5 Chi (Trung Quốc) | 2.80 Milanese braccio (Italy) |
| 10 Chi (Trung Quốc) | 5.60 Milanese braccio (Italy) |
| 20 Chi (Trung Quốc) | 11.21 Milanese braccio (Italy) |
| 50 Chi (Trung Quốc) | 28.01 Milanese braccio (Italy) |
| 100 Chi (Trung Quốc) | 56.03 Milanese braccio (Italy) |
| 1000 Chi (Trung Quốc) | 560.28 Milanese braccio (Italy) |
Cách chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Milanese braccio (Italy)
1 Chi (Trung Quốc) = 0.560284 Milanese braccio (Italy)
1 Milanese braccio (Italy) = 1.78 Chi (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Chi (Trung Quốc) sang Milanese braccio (Italy):
15 Chi (Trung Quốc) = 15 × 0.560284 Milanese braccio (Italy) = 8.40 Milanese braccio (Italy)