Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Sen (Thái Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Trung Quốc) [市尺] sang đơn vị Sen (Thái Lan) [เส้น]
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
Sen (Thái Lan)
Định nghĩa: Sen (Thái Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sen (Thái Lan) bằng 40 mét.
Bảng chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Sen (Thái Lan)
| Chi (Trung Quốc) [市尺] | Sen (Thái Lan) [เส้น] |
|---|---|
| 0.01 Chi (Trung Quốc) | 0.000083 Sen (Thái Lan) |
| 0.10 Chi (Trung Quốc) | 0.000833 Sen (Thái Lan) |
| 1 Chi (Trung Quốc) | 0.008333 Sen (Thái Lan) |
| 2 Chi (Trung Quốc) | 0.0167 Sen (Thái Lan) |
| 3 Chi (Trung Quốc) | 0.0250 Sen (Thái Lan) |
| 5 Chi (Trung Quốc) | 0.0417 Sen (Thái Lan) |
| 10 Chi (Trung Quốc) | 0.0833 Sen (Thái Lan) |
| 20 Chi (Trung Quốc) | 0.1667 Sen (Thái Lan) |
| 50 Chi (Trung Quốc) | 0.4167 Sen (Thái Lan) |
| 100 Chi (Trung Quốc) | 0.8333 Sen (Thái Lan) |
| 1000 Chi (Trung Quốc) | 8.33 Sen (Thái Lan) |
Cách chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Sen (Thái Lan)
1 Chi (Trung Quốc) = 0.008333 Sen (Thái Lan)
1 Sen (Thái Lan) = 120.00 Chi (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Chi (Trung Quốc) sang Sen (Thái Lan):
15 Chi (Trung Quốc) = 15 × 0.008333 Sen (Thái Lan) = 0.125000 Sen (Thái Lan)