Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang furlong

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Trung Quốc) [市尺] sang đơn vị furlong [fur]
Chi (Trung Quốc) [市尺]
furlong [fur]

Chi (Trung Quốc)

Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.

furlong

Định nghĩa: furlong là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 furlong bằng 201.168 mét.

Bảng chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang furlong

Chi (Trung Quốc) [市尺] furlong [fur]
0.01 Chi (Trung Quốc) 0.000017 furlong
0.10 Chi (Trung Quốc) 0.000166 furlong
1 Chi (Trung Quốc) 0.001657 furlong
2 Chi (Trung Quốc) 0.003314 furlong
3 Chi (Trung Quốc) 0.004971 furlong
5 Chi (Trung Quốc) 0.008285 furlong
10 Chi (Trung Quốc) 0.0166 furlong
20 Chi (Trung Quốc) 0.0331 furlong
50 Chi (Trung Quốc) 0.0828 furlong
100 Chi (Trung Quốc) 0.1657 furlong
1000 Chi (Trung Quốc) 1.66 furlong

Cách chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang furlong

1 Chi (Trung Quốc) = 0.001657 furlong

1 furlong = 603.50 Chi (Trung Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Chi (Trung Quốc) sang furlong:
15 Chi (Trung Quốc) = 15 × 0.001657 furlong = 0.024855 furlong

Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.