Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Ken (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Trung Quốc) [市尺] sang đơn vị Ken (Nhật Bản) [間]
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
Ken (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ken (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ken (Nhật Bản) bằng 1.818181818181818 mét.
Bảng chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Ken (Nhật Bản)
| Chi (Trung Quốc) [市尺] | Ken (Nhật Bản) [間] |
|---|---|
| 0.01 Chi (Trung Quốc) | 0.001833 Ken (Nhật Bản) |
| 0.10 Chi (Trung Quốc) | 0.0183 Ken (Nhật Bản) |
| 1 Chi (Trung Quốc) | 0.1833 Ken (Nhật Bản) |
| 2 Chi (Trung Quốc) | 0.3667 Ken (Nhật Bản) |
| 3 Chi (Trung Quốc) | 0.5500 Ken (Nhật Bản) |
| 5 Chi (Trung Quốc) | 0.9167 Ken (Nhật Bản) |
| 10 Chi (Trung Quốc) | 1.83 Ken (Nhật Bản) |
| 20 Chi (Trung Quốc) | 3.67 Ken (Nhật Bản) |
| 50 Chi (Trung Quốc) | 9.17 Ken (Nhật Bản) |
| 100 Chi (Trung Quốc) | 18.33 Ken (Nhật Bản) |
| 1000 Chi (Trung Quốc) | 183.33 Ken (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Ken (Nhật Bản)
1 Chi (Trung Quốc) = 0.183333 Ken (Nhật Bản)
1 Ken (Nhật Bản) = 5.45 Chi (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Chi (Trung Quốc) sang Ken (Nhật Bản):
15 Chi (Trung Quốc) = 15 × 0.183333 Ken (Nhật Bản) = 2.75 Ken (Nhật Bản)