Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Warsaw sazen (Ba Lan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Trung Quốc) [市尺] sang đơn vị Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń]
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
Warsaw sazen (Ba Lan)
Định nghĩa: Warsaw sazen (Ba Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Warsaw sazen (Ba Lan) bằng 1.728 mét.
Bảng chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Warsaw sazen (Ba Lan)
| Chi (Trung Quốc) [市尺] | Warsaw sazen (Ba Lan) [sążeń] |
|---|---|
| 0.01 Chi (Trung Quốc) | 0.001929 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 0.10 Chi (Trung Quốc) | 0.0193 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 1 Chi (Trung Quốc) | 0.1929 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 2 Chi (Trung Quốc) | 0.3858 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 3 Chi (Trung Quốc) | 0.5787 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 5 Chi (Trung Quốc) | 0.9645 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 10 Chi (Trung Quốc) | 1.93 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 20 Chi (Trung Quốc) | 3.86 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 50 Chi (Trung Quốc) | 9.65 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 100 Chi (Trung Quốc) | 19.29 Warsaw sazen (Ba Lan) |
| 1000 Chi (Trung Quốc) | 192.90 Warsaw sazen (Ba Lan) |
Cách chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Warsaw sazen (Ba Lan)
1 Chi (Trung Quốc) = 0.192901 Warsaw sazen (Ba Lan)
1 Warsaw sazen (Ba Lan) = 5.18 Chi (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Chi (Trung Quốc) sang Warsaw sazen (Ba Lan):
15 Chi (Trung Quốc) = 15 × 0.192901 Warsaw sazen (Ba Lan) = 2.89 Warsaw sazen (Ba Lan)