Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Pouce du roi (Pháp)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Trung Quốc) [市尺] sang đơn vị Pouce du roi (Pháp) [pouce]
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
Pouce du roi (Pháp)
Định nghĩa: Pouce du roi (Pháp) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Pouce du roi (Pháp) bằng 0.02706995 mét.
Bảng chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Pouce du roi (Pháp)
| Chi (Trung Quốc) [市尺] | Pouce du roi (Pháp) [pouce] |
|---|---|
| 0.01 Chi (Trung Quốc) | 0.1231 Pouce du roi (Pháp) |
| 0.10 Chi (Trung Quốc) | 1.23 Pouce du roi (Pháp) |
| 1 Chi (Trung Quốc) | 12.31 Pouce du roi (Pháp) |
| 2 Chi (Trung Quốc) | 24.63 Pouce du roi (Pháp) |
| 3 Chi (Trung Quốc) | 36.94 Pouce du roi (Pháp) |
| 5 Chi (Trung Quốc) | 61.57 Pouce du roi (Pháp) |
| 10 Chi (Trung Quốc) | 123.14 Pouce du roi (Pháp) |
| 20 Chi (Trung Quốc) | 246.28 Pouce du roi (Pháp) |
| 50 Chi (Trung Quốc) | 615.69 Pouce du roi (Pháp) |
| 100 Chi (Trung Quốc) | 1231 Pouce du roi (Pháp) |
| 1000 Chi (Trung Quốc) | 12314 Pouce du roi (Pháp) |
Cách chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Pouce du roi (Pháp)
1 Chi (Trung Quốc) = 12.31 Pouce du roi (Pháp)
1 Pouce du roi (Pháp) = 0.081210 Chi (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Chi (Trung Quốc) sang Pouce du roi (Pháp):
15 Chi (Trung Quốc) = 15 × 12.31 Pouce du roi (Pháp) = 184.71 Pouce du roi (Pháp)