Chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Arshin (Ukraina)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Chi (Trung Quốc) [市尺] sang đơn vị Arshin (Ukraina) [аршин]
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
Arshin (Ukraina)
Định nghĩa: Arshin (Ukraina) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Arshin (Ukraina) bằng 0.7112 mét.
Bảng chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Arshin (Ukraina)
| Chi (Trung Quốc) [市尺] | Arshin (Ukraina) [аршин] |
|---|---|
| 0.01 Chi (Trung Quốc) | 0.004687 Arshin (Ukraina) |
| 0.10 Chi (Trung Quốc) | 0.0469 Arshin (Ukraina) |
| 1 Chi (Trung Quốc) | 0.4687 Arshin (Ukraina) |
| 2 Chi (Trung Quốc) | 0.9374 Arshin (Ukraina) |
| 3 Chi (Trung Quốc) | 1.41 Arshin (Ukraina) |
| 5 Chi (Trung Quốc) | 2.34 Arshin (Ukraina) |
| 10 Chi (Trung Quốc) | 4.69 Arshin (Ukraina) |
| 20 Chi (Trung Quốc) | 9.37 Arshin (Ukraina) |
| 50 Chi (Trung Quốc) | 23.43 Arshin (Ukraina) |
| 100 Chi (Trung Quốc) | 46.87 Arshin (Ukraina) |
| 1000 Chi (Trung Quốc) | 468.69 Arshin (Ukraina) |
Cách chuyển đổi Chi (Trung Quốc) sang Arshin (Ukraina)
1 Chi (Trung Quốc) = 0.468691 Arshin (Ukraina)
1 Arshin (Ukraina) = 2.13 Chi (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Chi (Trung Quốc) sang Arshin (Ukraina):
15 Chi (Trung Quốc) = 15 × 0.468691 Arshin (Ukraina) = 7.03 Arshin (Ukraina)