Chuyển đổi RUB sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi RUB [Russian Ruble] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
RUB
Định nghĩa: RUB là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nga.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi RUB sang TZS
| RUB [Russian Ruble] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 RUB | 0.3141 TZS |
| 0.10 RUB | 3.14 TZS |
| 1 RUB | 31.41 TZS |
| 2 RUB | 62.82 TZS |
| 3 RUB | 94.23 TZS |
| 5 RUB | 157.05 TZS |
| 10 RUB | 314.11 TZS |
| 20 RUB | 628.21 TZS |
| 50 RUB | 1571 TZS |
| 100 RUB | 3141 TZS |
| 1000 RUB | 31411 TZS |
Cách chuyển đổi RUB sang TZS
1 RUB = 31.41 TZS
1 TZS = 0.031836 RUB
Ví dụ
Chuyển đổi 15 RUB sang TZS:
15 RUB = 15 × 31.41 TZS = 471.16 TZS