Chuyển đổi RUB sang LSL
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi RUB [Russian Ruble] sang đơn vị LSL [Lesotho Loti]
RUB
Định nghĩa: RUB là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nga.
LSL
Định nghĩa: LSL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lesotho.
Bảng chuyển đổi RUB sang LSL
| RUB [Russian Ruble] | LSL [Lesotho Loti] |
|---|---|
| 0.01 RUB | 0.001930 LSL |
| 0.10 RUB | 0.0193 LSL |
| 1 RUB | 0.1930 LSL |
| 2 RUB | 0.3860 LSL |
| 3 RUB | 0.5789 LSL |
| 5 RUB | 0.9649 LSL |
| 10 RUB | 1.93 LSL |
| 20 RUB | 3.86 LSL |
| 50 RUB | 9.65 LSL |
| 100 RUB | 19.30 LSL |
| 1000 RUB | 192.98 LSL |
Cách chuyển đổi RUB sang LSL
1 RUB = 0.192979 LSL
1 LSL = 5.18 RUB
Ví dụ
Chuyển đổi 15 RUB sang LSL:
15 RUB = 15 × 0.192979 LSL = 2.89 LSL