Chuyển đổi RUB sang SAR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi RUB [Russian Ruble] sang đơn vị SAR [Saudi Riyal]
RUB
Định nghĩa: RUB là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nga.
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
Bảng chuyển đổi RUB sang SAR
| RUB [Russian Ruble] | SAR [Saudi Riyal] |
|---|---|
| 0.01 RUB | 0.000446 SAR |
| 0.10 RUB | 0.004458 SAR |
| 1 RUB | 0.0446 SAR |
| 2 RUB | 0.0892 SAR |
| 3 RUB | 0.1337 SAR |
| 5 RUB | 0.2229 SAR |
| 10 RUB | 0.4458 SAR |
| 20 RUB | 0.8915 SAR |
| 50 RUB | 2.23 SAR |
| 100 RUB | 4.46 SAR |
| 1000 RUB | 44.58 SAR |
Cách chuyển đổi RUB sang SAR
1 RUB = 0.044576 SAR
1 SAR = 22.43 RUB
Ví dụ
Chuyển đổi 15 RUB sang SAR:
15 RUB = 15 × 0.044576 SAR = 0.668635 SAR