Chuyển đổi RUB sang KMF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi RUB [Russian Ruble] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
RUB
Định nghĩa: RUB là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nga.
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
Bảng chuyển đổi RUB sang KMF
| RUB [Russian Ruble] | KMF [Comorian Franc] |
|---|---|
| 0.01 RUB | 0.0506 KMF |
| 0.10 RUB | 0.5062 KMF |
| 1 RUB | 5.06 KMF |
| 2 RUB | 10.12 KMF |
| 3 RUB | 15.19 KMF |
| 5 RUB | 25.31 KMF |
| 10 RUB | 50.62 KMF |
| 20 RUB | 101.25 KMF |
| 50 RUB | 253.12 KMF |
| 100 RUB | 506.24 KMF |
| 1000 RUB | 5062 KMF |
Cách chuyển đổi RUB sang KMF
1 RUB = 5.06 KMF
1 KMF = 0.197534 RUB
Ví dụ
Chuyển đổi 15 RUB sang KMF:
15 RUB = 15 × 5.06 KMF = 75.94 KMF