Chuyển đổi RUB sang GHS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi RUB [Russian Ruble] sang đơn vị GHS [Ghanaian Cedi]
RUB
Định nghĩa: RUB là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nga.
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
Bảng chuyển đổi RUB sang GHS
| RUB [Russian Ruble] | GHS [Ghanaian Cedi] |
|---|---|
| 0.01 RUB | 0.001363 GHS |
| 0.10 RUB | 0.0136 GHS |
| 1 RUB | 0.1363 GHS |
| 2 RUB | 0.2727 GHS |
| 3 RUB | 0.4090 GHS |
| 5 RUB | 0.6817 GHS |
| 10 RUB | 1.36 GHS |
| 20 RUB | 2.73 GHS |
| 50 RUB | 6.82 GHS |
| 100 RUB | 13.63 GHS |
| 1000 RUB | 136.34 GHS |
Cách chuyển đổi RUB sang GHS
1 RUB = 0.136342 GHS
1 GHS = 7.33 RUB
Ví dụ
Chuyển đổi 15 RUB sang GHS:
15 RUB = 15 × 0.136342 GHS = 2.05 GHS