Chuyển đổi RUB sang GHS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi RUB [Russian Ruble] sang đơn vị GHS [Ghanaian Cedi]
RUB
Định nghĩa: RUB là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nga.
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
Bảng chuyển đổi RUB sang GHS
| RUB [Russian Ruble] | GHS [Ghanaian Cedi] |
|---|---|
| 0.01 RUB | 0.001444 GHS |
| 0.10 RUB | 0.0144 GHS |
| 1 RUB | 0.1444 GHS |
| 2 RUB | 0.2888 GHS |
| 3 RUB | 0.4333 GHS |
| 5 RUB | 0.7221 GHS |
| 10 RUB | 1.44 GHS |
| 20 RUB | 2.89 GHS |
| 50 RUB | 7.22 GHS |
| 100 RUB | 14.44 GHS |
| 1000 RUB | 144.42 GHS |
Cách chuyển đổi RUB sang GHS
1 RUB = 0.144425 GHS
1 GHS = 6.92 RUB
Ví dụ
Chuyển đổi 15 RUB sang GHS:
15 RUB = 15 × 0.144425 GHS = 2.17 GHS