Chuyển đổi RUB sang KGS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi RUB [Russian Ruble] sang đơn vị KGS [Kyrgystani Som]
RUB
Định nghĩa: RUB là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nga.
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
Bảng chuyển đổi RUB sang KGS
| RUB [Russian Ruble] | KGS [Kyrgystani Som] |
|---|---|
| 0.01 RUB | 0.0104 KGS |
| 0.10 RUB | 0.1040 KGS |
| 1 RUB | 1.04 KGS |
| 2 RUB | 2.08 KGS |
| 3 RUB | 3.12 KGS |
| 5 RUB | 5.20 KGS |
| 10 RUB | 10.40 KGS |
| 20 RUB | 20.80 KGS |
| 50 RUB | 51.99 KGS |
| 100 RUB | 103.98 KGS |
| 1000 RUB | 1040 KGS |
Cách chuyển đổi RUB sang KGS
1 RUB = 1.04 KGS
1 KGS = 0.961701 RUB
Ví dụ
Chuyển đổi 15 RUB sang KGS:
15 RUB = 15 × 1.04 KGS = 15.60 KGS