Chuyển đổi RUB sang KGS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi RUB [Russian Ruble] sang đơn vị KGS [Kyrgystani Som]
RUB
Định nghĩa: RUB là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nga.
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
Bảng chuyển đổi RUB sang KGS
| RUB [Russian Ruble] | KGS [Kyrgystani Som] |
|---|---|
| 0.01 RUB | 0.0107 KGS |
| 0.10 RUB | 0.1069 KGS |
| 1 RUB | 1.07 KGS |
| 2 RUB | 2.14 KGS |
| 3 RUB | 3.21 KGS |
| 5 RUB | 5.35 KGS |
| 10 RUB | 10.69 KGS |
| 20 RUB | 21.38 KGS |
| 50 RUB | 53.46 KGS |
| 100 RUB | 106.91 KGS |
| 1000 RUB | 1069 KGS |
Cách chuyển đổi RUB sang KGS
1 RUB = 1.07 KGS
1 KGS = 0.935342 RUB
Ví dụ
Chuyển đổi 15 RUB sang KGS:
15 RUB = 15 × 1.07 KGS = 16.04 KGS