Chuyển đổi CLF sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CLF [Chilean Unit of Account (UF)] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
CLF
Định nghĩa: Unidad de Fomento của Chile (UF, mã CLF) là đơn vị kế toán gắn với lạm phát, được dùng tại Chile cho giá cả, khoản vay và hợp đồng; nó không lưu hành dưới dạng tiền giấy hay tiền xu.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi CLF sang TZS
| CLF [Chilean Unit of Account (UF)] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 CLF | 1061 TZS |
| 0.10 CLF | 10608 TZS |
| 1 CLF | 106084 TZS |
| 2 CLF | 212169 TZS |
| 3 CLF | 318253 TZS |
| 5 CLF | 530422 TZS |
| 10 CLF | 1060843 TZS |
| 20 CLF | 2121687 TZS |
| 50 CLF | 5304216 TZS |
| 100 CLF | 10608433 TZS |
| 1000 CLF | 106084325 TZS |
Cách chuyển đổi CLF sang TZS
1 CLF = 106084 TZS
1 TZS = 0.000009 CLF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CLF sang TZS:
15 CLF = 15 × 106084 TZS = 1591265 TZS