Chuyển đổi CLF sang KGS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CLF [Chilean Unit of Account (UF)] sang đơn vị KGS [Kyrgystani Som]
CLF
Định nghĩa: Unidad de Fomento của Chile (UF, mã CLF) là đơn vị kế toán gắn với lạm phát, được dùng tại Chile cho giá cả, khoản vay và hợp đồng; nó không lưu hành dưới dạng tiền giấy hay tiền xu.
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
Bảng chuyển đổi CLF sang KGS
| CLF [Chilean Unit of Account (UF)] | KGS [Kyrgystani Som] |
|---|---|
| 0.01 CLF | 35.66 KGS |
| 0.10 CLF | 356.63 KGS |
| 1 CLF | 3566 KGS |
| 2 CLF | 7133 KGS |
| 3 CLF | 10699 KGS |
| 5 CLF | 17832 KGS |
| 10 CLF | 35663 KGS |
| 20 CLF | 71327 KGS |
| 50 CLF | 178317 KGS |
| 100 CLF | 356633 KGS |
| 1000 CLF | 3566331 KGS |
Cách chuyển đổi CLF sang KGS
1 CLF = 3566 KGS
1 KGS = 0.000280 CLF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CLF sang KGS:
15 CLF = 15 × 3566 KGS = 53495 KGS