Chuyển đổi CLF sang GGP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CLF [Chilean Unit of Account (UF)] sang đơn vị GGP [Guernsey Pound]
CLF
Định nghĩa: Unidad de Fomento của Chile (UF, mã CLF) là đơn vị kế toán gắn với lạm phát, được dùng tại Chile cho giá cả, khoản vay và hợp đồng; nó không lưu hành dưới dạng tiền giấy hay tiền xu.
GGP
Định nghĩa: GGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guernsey.
Bảng chuyển đổi CLF sang GGP
| CLF [Chilean Unit of Account (UF)] | GGP [Guernsey Pound] |
|---|---|
| 0.01 CLF | 0.3074 GGP |
| 0.10 CLF | 3.07 GGP |
| 1 CLF | 30.74 GGP |
| 2 CLF | 61.49 GGP |
| 3 CLF | 92.23 GGP |
| 5 CLF | 153.72 GGP |
| 10 CLF | 307.44 GGP |
| 20 CLF | 614.88 GGP |
| 50 CLF | 1537 GGP |
| 100 CLF | 3074 GGP |
| 1000 CLF | 30744 GGP |
Cách chuyển đổi CLF sang GGP
1 CLF = 30.74 GGP
1 GGP = 0.032527 CLF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CLF sang GGP:
15 CLF = 15 × 30.74 GGP = 461.16 GGP