Chuyển đổi CLF sang KHR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CLF [Chilean Unit of Account (UF)] sang đơn vị KHR [Cambodian Riel]
CLF
Định nghĩa: Unidad de Fomento của Chile (UF, mã CLF) là đơn vị kế toán gắn với lạm phát, được dùng tại Chile cho giá cả, khoản vay và hợp đồng; nó không lưu hành dưới dạng tiền giấy hay tiền xu.
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
Bảng chuyển đổi CLF sang KHR
| CLF [Chilean Unit of Account (UF)] | KHR [Cambodian Riel] |
|---|---|
| 0.01 CLF | 1678 KHR |
| 0.10 CLF | 16782 KHR |
| 1 CLF | 167823 KHR |
| 2 CLF | 335646 KHR |
| 3 CLF | 503470 KHR |
| 5 CLF | 839116 KHR |
| 10 CLF | 1678232 KHR |
| 20 CLF | 3356464 KHR |
| 50 CLF | 8391159 KHR |
| 100 CLF | 16782318 KHR |
| 1000 CLF | 167823180 KHR |
Cách chuyển đổi CLF sang KHR
1 CLF = 167823 KHR
1 KHR = 0.000006 CLF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CLF sang KHR:
15 CLF = 15 × 167823 KHR = 2517348 KHR