Chuyển đổi CLF sang CNH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CLF [Chilean Unit of Account (UF)] sang đơn vị CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
CLF
Định nghĩa: Unidad de Fomento của Chile (UF, mã CLF) là đơn vị kế toán gắn với lạm phát, được dùng tại Chile cho giá cả, khoản vay và hợp đồng; nó không lưu hành dưới dạng tiền giấy hay tiền xu.
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
Bảng chuyển đổi CLF sang CNH
| CLF [Chilean Unit of Account (UF)] | CNH [Chinese Yuan (Offshore)] |
|---|---|
| 0.01 CLF | 2.68 CNH |
| 0.10 CLF | 26.76 CNH |
| 1 CLF | 267.56 CNH |
| 2 CLF | 535.11 CNH |
| 3 CLF | 802.67 CNH |
| 5 CLF | 1338 CNH |
| 10 CLF | 2676 CNH |
| 20 CLF | 5351 CNH |
| 50 CLF | 13378 CNH |
| 100 CLF | 26756 CNH |
| 1000 CLF | 267557 CNH |
Cách chuyển đổi CLF sang CNH
1 CLF = 267.56 CNH
1 CNH = 0.003738 CLF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CLF sang CNH:
15 CLF = 15 × 267.56 CNH = 4013 CNH