Chuyển đổi CLF sang GTQ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CLF [Chilean Unit of Account (UF)] sang đơn vị GTQ [Guatemalan Quetzal]
CLF
Định nghĩa: Unidad de Fomento của Chile (UF, mã CLF) là đơn vị kế toán gắn với lạm phát, được dùng tại Chile cho giá cả, khoản vay và hợp đồng; nó không lưu hành dưới dạng tiền giấy hay tiền xu.
GTQ
Định nghĩa: GTQ là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guatemala.
Bảng chuyển đổi CLF sang GTQ
| CLF [Chilean Unit of Account (UF)] | GTQ [Guatemalan Quetzal] |
|---|---|
| 0.01 CLF | 3.16 GTQ |
| 0.10 CLF | 31.57 GTQ |
| 1 CLF | 315.70 GTQ |
| 2 CLF | 631.39 GTQ |
| 3 CLF | 947.09 GTQ |
| 5 CLF | 1578 GTQ |
| 10 CLF | 3157 GTQ |
| 20 CLF | 6314 GTQ |
| 50 CLF | 15785 GTQ |
| 100 CLF | 31570 GTQ |
| 1000 CLF | 315695 GTQ |
Cách chuyển đổi CLF sang GTQ
1 CLF = 315.70 GTQ
1 GTQ = 0.003168 CLF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CLF sang GTQ:
15 CLF = 15 × 315.70 GTQ = 4735 GTQ