Chuyển đổi CLF sang GTQ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CLF [Chilean Unit of Account (UF)] sang đơn vị GTQ [Guatemalan Quetzal]
CLF
Định nghĩa: Unidad de Fomento của Chile (UF, mã CLF) là đơn vị kế toán gắn với lạm phát, được dùng tại Chile cho giá cả, khoản vay và hợp đồng; nó không lưu hành dưới dạng tiền giấy hay tiền xu.
GTQ
Định nghĩa: GTQ là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guatemala.
Bảng chuyển đổi CLF sang GTQ
| CLF [Chilean Unit of Account (UF)] | GTQ [Guatemalan Quetzal] |
|---|---|
| 0.01 CLF | 3.12 GTQ |
| 0.10 CLF | 31.16 GTQ |
| 1 CLF | 311.55 GTQ |
| 2 CLF | 623.10 GTQ |
| 3 CLF | 934.65 GTQ |
| 5 CLF | 1558 GTQ |
| 10 CLF | 3116 GTQ |
| 20 CLF | 6231 GTQ |
| 50 CLF | 15578 GTQ |
| 100 CLF | 31155 GTQ |
| 1000 CLF | 311550 GTQ |
Cách chuyển đổi CLF sang GTQ
1 CLF = 311.55 GTQ
1 GTQ = 0.003210 CLF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CLF sang GTQ:
15 CLF = 15 × 311.55 GTQ = 4673 GTQ