Chuyển đổi CLF sang KWD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CLF [Chilean Unit of Account (UF)] sang đơn vị KWD [Kuwaiti Dinar]
CLF
Định nghĩa: Unidad de Fomento của Chile (UF, mã CLF) là đơn vị kế toán gắn với lạm phát, được dùng tại Chile cho giá cả, khoản vay và hợp đồng; nó không lưu hành dưới dạng tiền giấy hay tiền xu.
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
Bảng chuyển đổi CLF sang KWD
| CLF [Chilean Unit of Account (UF)] | KWD [Kuwaiti Dinar] |
|---|---|
| 0.01 CLF | 0.1247 KWD |
| 0.10 CLF | 1.25 KWD |
| 1 CLF | 12.47 KWD |
| 2 CLF | 24.94 KWD |
| 3 CLF | 37.41 KWD |
| 5 CLF | 62.35 KWD |
| 10 CLF | 124.69 KWD |
| 20 CLF | 249.38 KWD |
| 50 CLF | 623.45 KWD |
| 100 CLF | 1247 KWD |
| 1000 CLF | 12469 KWD |
Cách chuyển đổi CLF sang KWD
1 CLF = 12.47 KWD
1 KWD = 0.080199 CLF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CLF sang KWD:
15 CLF = 15 × 12.47 KWD = 187.04 KWD