Chuyển đổi CLF sang KWD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CLF [Chilean Unit of Account (UF)] sang đơn vị KWD [Kuwaiti Dinar]
CLF
Định nghĩa: Unidad de Fomento của Chile (UF, mã CLF) là đơn vị kế toán gắn với lạm phát, được dùng tại Chile cho giá cả, khoản vay và hợp đồng; nó không lưu hành dưới dạng tiền giấy hay tiền xu.
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
Bảng chuyển đổi CLF sang KWD
| CLF [Chilean Unit of Account (UF)] | KWD [Kuwaiti Dinar] |
|---|---|
| 0.01 CLF | 0.1278 KWD |
| 0.10 CLF | 1.28 KWD |
| 1 CLF | 12.78 KWD |
| 2 CLF | 25.55 KWD |
| 3 CLF | 38.33 KWD |
| 5 CLF | 63.88 KWD |
| 10 CLF | 127.76 KWD |
| 20 CLF | 255.52 KWD |
| 50 CLF | 638.81 KWD |
| 100 CLF | 1278 KWD |
| 1000 CLF | 12776 KWD |
Cách chuyển đổi CLF sang KWD
1 CLF = 12.78 KWD
1 KWD = 0.078271 CLF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CLF sang KWD:
15 CLF = 15 × 12.78 KWD = 191.64 KWD