Chuyển đổi CLF sang STD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CLF [Chilean Unit of Account (UF)] sang đơn vị STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)]
CLF
Định nghĩa: Unidad de Fomento của Chile (UF, mã CLF) là đơn vị kế toán gắn với lạm phát, được dùng tại Chile cho giá cả, khoản vay và hợp đồng; nó không lưu hành dưới dạng tiền giấy hay tiền xu.
STD
Định nghĩa: STD là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: São Tomé và Príncipe. Vào 2018-01-01, nó được thay thế bằng STN theo tỷ lệ cố định 1 STN = 1,000 STD.
Bảng chuyển đổi CLF sang STD
| CLF [Chilean Unit of Account (UF)] | STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)] |
|---|---|
| 0.01 CLF | 9221 STD |
| 0.10 CLF | 92215 STD |
| 1 CLF | 922145 STD |
| 2 CLF | 1844291 STD |
| 3 CLF | 2766436 STD |
| 5 CLF | 4610727 STD |
| 10 CLF | 9221454 STD |
| 20 CLF | 18442909 STD |
| 50 CLF | 46107271 STD |
| 100 CLF | 92214543 STD |
| 1000 CLF | 922145429 STD |
Cách chuyển đổi CLF sang STD
1 CLF = 922145 STD
1 STD = 0.000001 CLF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CLF sang STD:
15 CLF = 15 × 922145 STD = 13832181 STD