Chuyển đổi CLF sang PGK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CLF [Chilean Unit of Account (UF)] sang đơn vị PGK [Papua New Guinean Kina]
CLF
Định nghĩa: Unidad de Fomento của Chile (UF, mã CLF) là đơn vị kế toán gắn với lạm phát, được dùng tại Chile cho giá cả, khoản vay và hợp đồng; nó không lưu hành dưới dạng tiền giấy hay tiền xu.
PGK
Định nghĩa: PGK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Papua New Guinea.
Bảng chuyển đổi CLF sang PGK
| CLF [Chilean Unit of Account (UF)] | PGK [Papua New Guinean Kina] |
|---|---|
| 0.01 CLF | 1.82 PGK |
| 0.10 CLF | 18.15 PGK |
| 1 CLF | 181.53 PGK |
| 2 CLF | 363.06 PGK |
| 3 CLF | 544.59 PGK |
| 5 CLF | 907.64 PGK |
| 10 CLF | 1815 PGK |
| 20 CLF | 3631 PGK |
| 50 CLF | 9076 PGK |
| 100 CLF | 18153 PGK |
| 1000 CLF | 181528 PGK |
Cách chuyển đổi CLF sang PGK
1 CLF = 181.53 PGK
1 PGK = 0.005509 CLF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CLF sang PGK:
15 CLF = 15 × 181.53 PGK = 2723 PGK