Chuyển đổi CLF sang PEN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CLF [Chilean Unit of Account (UF)] sang đơn vị PEN [Peruvian Nuevo Sol]
CLF
Định nghĩa: Unidad de Fomento của Chile (UF, mã CLF) là đơn vị kế toán gắn với lạm phát, được dùng tại Chile cho giá cả, khoản vay và hợp đồng; nó không lưu hành dưới dạng tiền giấy hay tiền xu.
PEN
Định nghĩa: PEN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Peru.
Bảng chuyển đổi CLF sang PEN
| CLF [Chilean Unit of Account (UF)] | PEN [Peruvian Nuevo Sol] |
|---|---|
| 0.01 CLF | 1.38 PEN |
| 0.10 CLF | 13.82 PEN |
| 1 CLF | 138.16 PEN |
| 2 CLF | 276.33 PEN |
| 3 CLF | 414.49 PEN |
| 5 CLF | 690.82 PEN |
| 10 CLF | 1382 PEN |
| 20 CLF | 2763 PEN |
| 50 CLF | 6908 PEN |
| 100 CLF | 13816 PEN |
| 1000 CLF | 138164 PEN |
Cách chuyển đổi CLF sang PEN
1 CLF = 138.16 PEN
1 PEN = 0.007238 CLF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CLF sang PEN:
15 CLF = 15 × 138.16 PEN = 2072 PEN