Chuyển đổi CLF sang PEN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CLF [Chilean Unit of Account (UF)] sang đơn vị PEN [Peruvian Nuevo Sol]
CLF
Định nghĩa: Unidad de Fomento của Chile (UF, mã CLF) là đơn vị kế toán gắn với lạm phát, được dùng tại Chile cho giá cả, khoản vay và hợp đồng; nó không lưu hành dưới dạng tiền giấy hay tiền xu.
PEN
Định nghĩa: PEN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Peru.
Bảng chuyển đổi CLF sang PEN
| CLF [Chilean Unit of Account (UF)] | PEN [Peruvian Nuevo Sol] |
|---|---|
| 0.01 CLF | 1.39 PEN |
| 0.10 CLF | 13.90 PEN |
| 1 CLF | 139.02 PEN |
| 2 CLF | 278.04 PEN |
| 3 CLF | 417.05 PEN |
| 5 CLF | 695.09 PEN |
| 10 CLF | 1390 PEN |
| 20 CLF | 2780 PEN |
| 50 CLF | 6951 PEN |
| 100 CLF | 13902 PEN |
| 1000 CLF | 139018 PEN |
Cách chuyển đổi CLF sang PEN
1 CLF = 139.02 PEN
1 PEN = 0.007193 CLF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CLF sang PEN:
15 CLF = 15 × 139.02 PEN = 2085 PEN