Chuyển đổi CLF sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CLF [Chilean Unit of Account (UF)] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
CLF
Định nghĩa: Unidad de Fomento của Chile (UF, mã CLF) là đơn vị kế toán gắn với lạm phát, được dùng tại Chile cho giá cả, khoản vay và hợp đồng; nó không lưu hành dưới dạng tiền giấy hay tiền xu.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi CLF sang LYD
| CLF [Chilean Unit of Account (UF)] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 CLF | 2.63 LYD |
| 0.10 CLF | 26.28 LYD |
| 1 CLF | 262.83 LYD |
| 2 CLF | 525.65 LYD |
| 3 CLF | 788.48 LYD |
| 5 CLF | 1314 LYD |
| 10 CLF | 2628 LYD |
| 20 CLF | 5257 LYD |
| 50 CLF | 13141 LYD |
| 100 CLF | 26283 LYD |
| 1000 CLF | 262827 LYD |
Cách chuyển đổi CLF sang LYD
1 CLF = 262.83 LYD
1 LYD = 0.003805 CLF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CLF sang LYD:
15 CLF = 15 × 262.83 LYD = 3942 LYD