Chuyển đổi CLF sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CLF [Chilean Unit of Account (UF)] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
CLF
Định nghĩa: Unidad de Fomento của Chile (UF, mã CLF) là đơn vị kế toán gắn với lạm phát, được dùng tại Chile cho giá cả, khoản vay và hợp đồng; nó không lưu hành dưới dạng tiền giấy hay tiền xu.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi CLF sang LYD
| CLF [Chilean Unit of Account (UF)] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 CLF | 2.57 LYD |
| 0.10 CLF | 25.74 LYD |
| 1 CLF | 257.37 LYD |
| 2 CLF | 514.74 LYD |
| 3 CLF | 772.12 LYD |
| 5 CLF | 1287 LYD |
| 10 CLF | 2574 LYD |
| 20 CLF | 5147 LYD |
| 50 CLF | 12869 LYD |
| 100 CLF | 25737 LYD |
| 1000 CLF | 257372 LYD |
Cách chuyển đổi CLF sang LYD
1 CLF = 257.37 LYD
1 LYD = 0.003885 CLF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CLF sang LYD:
15 CLF = 15 × 257.37 LYD = 3861 LYD