Chuyển đổi CLF sang OMR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi CLF [Chilean Unit of Account (UF)] sang đơn vị OMR [Omani Rial]
CLF
Định nghĩa: Unidad de Fomento của Chile (UF, mã CLF) là đơn vị kế toán gắn với lạm phát, được dùng tại Chile cho giá cả, khoản vay và hợp đồng; nó không lưu hành dưới dạng tiền giấy hay tiền xu.
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
Bảng chuyển đổi CLF sang OMR
| CLF [Chilean Unit of Account (UF)] | OMR [Omani Rial] |
|---|---|
| 0.01 CLF | 0.1529 OMR |
| 0.10 CLF | 1.53 OMR |
| 1 CLF | 15.29 OMR |
| 2 CLF | 30.58 OMR |
| 3 CLF | 45.87 OMR |
| 5 CLF | 76.45 OMR |
| 10 CLF | 152.91 OMR |
| 20 CLF | 305.82 OMR |
| 50 CLF | 764.54 OMR |
| 100 CLF | 1529 OMR |
| 1000 CLF | 15291 OMR |
Cách chuyển đổi CLF sang OMR
1 CLF = 15.29 OMR
1 OMR = 0.065399 CLF
Ví dụ
Chuyển đổi 15 CLF sang OMR:
15 CLF = 15 × 15.29 OMR = 229.36 OMR