Chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang Verst (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] sang đơn vị Verst (Nga) [верста]
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
Verst (Nga)
Định nghĩa: Verst (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Verst (Nga) bằng 1066.8 mét.
Bảng chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang Verst (Nga)
| Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] | Verst (Nga) [верста] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính cực Trái đất | 59.59 Verst (Nga) |
| 0.10 Bán kính cực Trái đất | 595.87 Verst (Nga) |
| 1 Bán kính cực Trái đất | 5959 Verst (Nga) |
| 2 Bán kính cực Trái đất | 11917 Verst (Nga) |
| 3 Bán kính cực Trái đất | 17876 Verst (Nga) |
| 5 Bán kính cực Trái đất | 29794 Verst (Nga) |
| 10 Bán kính cực Trái đất | 59587 Verst (Nga) |
| 20 Bán kính cực Trái đất | 119175 Verst (Nga) |
| 50 Bán kính cực Trái đất | 297937 Verst (Nga) |
| 100 Bán kính cực Trái đất | 595873 Verst (Nga) |
| 1000 Bán kính cực Trái đất | 5958734 Verst (Nga) |
Cách chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang Verst (Nga)
1 Bán kính cực Trái đất = 5959 Verst (Nga)
1 Verst (Nga) = 0.000168 Bán kính cực Trái đất
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính cực Trái đất sang Verst (Nga):
15 Bán kính cực Trái đất = 15 × 5959 Verst (Nga) = 89381 Verst (Nga)