Chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang Chi (Trung Quốc)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] sang đơn vị Chi (Trung Quốc) [市尺]
Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
Chi (Trung Quốc) [市尺]

Bán kính cực Trái đất

Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.

Chi (Trung Quốc)

Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.

Bảng chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang Chi (Trung Quốc)

Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] Chi (Trung Quốc) [市尺]
0.01 Bán kính cực Trái đất 190703 Chi (Trung Quốc)
0.10 Bán kính cực Trái đất 1907033 Chi (Trung Quốc)
1 Bán kính cực Trái đất 19070331 Chi (Trung Quốc)
2 Bán kính cực Trái đất 38140662 Chi (Trung Quốc)
3 Bán kính cực Trái đất 57210993 Chi (Trung Quốc)
5 Bán kính cực Trái đất 95351655 Chi (Trung Quốc)
10 Bán kính cực Trái đất 190703310 Chi (Trung Quốc)
20 Bán kính cực Trái đất 381406620 Chi (Trung Quốc)
50 Bán kính cực Trái đất 953516550 Chi (Trung Quốc)
100 Bán kính cực Trái đất 1907033100 Chi (Trung Quốc)
1000 Bán kính cực Trái đất 19070331000 Chi (Trung Quốc)

Cách chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang Chi (Trung Quốc)

1 Bán kính cực Trái đất = 19070331 Chi (Trung Quốc)

1 Chi (Trung Quốc) = 0.000000 Bán kính cực Trái đất

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Bán kính cực Trái đất sang Chi (Trung Quốc):
15 Bán kính cực Trái đất = 15 × 19070331 Chi (Trung Quốc) = 286054965 Chi (Trung Quốc)

Chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.