Chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang Ri (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] sang đơn vị Ri (Nhật Bản) [里]
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
Ri (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ri (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Nhật Bản) bằng 3927.272727272727 mét.
Bảng chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang Ri (Nhật Bản)
| Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] | Ri (Nhật Bản) [里] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính cực Trái đất | 16.19 Ri (Nhật Bản) |
| 0.10 Bán kính cực Trái đất | 161.86 Ri (Nhật Bản) |
| 1 Bán kính cực Trái đất | 1619 Ri (Nhật Bản) |
| 2 Bán kính cực Trái đất | 3237 Ri (Nhật Bản) |
| 3 Bán kính cực Trái đất | 4856 Ri (Nhật Bản) |
| 5 Bán kính cực Trái đất | 8093 Ri (Nhật Bản) |
| 10 Bán kính cực Trái đất | 16186 Ri (Nhật Bản) |
| 20 Bán kính cực Trái đất | 32372 Ri (Nhật Bản) |
| 50 Bán kính cực Trái đất | 80931 Ri (Nhật Bản) |
| 100 Bán kính cực Trái đất | 161862 Ri (Nhật Bản) |
| 1000 Bán kính cực Trái đất | 1618624 Ri (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang Ri (Nhật Bản)
1 Bán kính cực Trái đất = 1619 Ri (Nhật Bản)
1 Ri (Nhật Bản) = 0.000618 Bán kính cực Trái đất
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính cực Trái đất sang Ri (Nhật Bản):
15 Bán kính cực Trái đất = 15 × 1619 Ri (Nhật Bản) = 24279 Ri (Nhật Bản)