Chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang hải lý (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Bảng chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang hải lý (quốc tế)
| Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] | hải lý (quốc tế) [(international)] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính cực Trái đất | 34.32 hải lý (quốc tế) |
| 0.10 Bán kính cực Trái đất | 343.24 hải lý (quốc tế) |
| 1 Bán kính cực Trái đất | 3432 hải lý (quốc tế) |
| 2 Bán kính cực Trái đất | 6865 hải lý (quốc tế) |
| 3 Bán kính cực Trái đất | 10297 hải lý (quốc tế) |
| 5 Bán kính cực Trái đất | 17162 hải lý (quốc tế) |
| 10 Bán kính cực Trái đất | 34324 hải lý (quốc tế) |
| 20 Bán kính cực Trái đất | 68648 hải lý (quốc tế) |
| 50 Bán kính cực Trái đất | 171619 hải lý (quốc tế) |
| 100 Bán kính cực Trái đất | 343238 hải lý (quốc tế) |
| 1000 Bán kính cực Trái đất | 3432385 hải lý (quốc tế) |
Cách chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang hải lý (quốc tế)
1 Bán kính cực Trái đất = 3432 hải lý (quốc tế)
1 hải lý (quốc tế) = 0.000291 Bán kính cực Trái đất
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính cực Trái đất sang hải lý (quốc tế):
15 Bán kính cực Trái đất = 15 × 3432 hải lý (quốc tế) = 51486 hải lý (quốc tế)