Chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang khẩu độ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] sang đơn vị khẩu độ [cl]
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
khẩu độ
Định nghĩa: khẩu độ là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 khẩu độ bằng 0.000254 mét.
Bảng chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang khẩu độ
| Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] | khẩu độ [cl] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính cực Trái đất | 250266811 khẩu độ |
| 0.10 Bán kính cực Trái đất | 2502668110 khẩu độ |
| 1 Bán kính cực Trái đất | 25026681102 khẩu độ |
| 2 Bán kính cực Trái đất | 50053362205 khẩu độ |
| 3 Bán kính cực Trái đất | 75080043307 khẩu độ |
| 5 Bán kính cực Trái đất | 125133405512 khẩu độ |
| 10 Bán kính cực Trái đất | 250266811024 khẩu độ |
| 20 Bán kính cực Trái đất | 500533622047 khẩu độ |
| 50 Bán kính cực Trái đất | 1251334055118 khẩu độ |
| 100 Bán kính cực Trái đất | 2502668110236 khẩu độ |
| 1000 Bán kính cực Trái đất | 25026681102362 khẩu độ |
Cách chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang khẩu độ
1 Bán kính cực Trái đất = 25026681102 khẩu độ
1 khẩu độ = 0.000000 Bán kính cực Trái đất
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính cực Trái đất sang khẩu độ:
15 Bán kính cực Trái đất = 15 × 25026681102 khẩu độ = 375400216535 khẩu độ