Chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang kiloyard
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] sang đơn vị kiloyard [kyd]
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
kiloyard
Định nghĩa: kiloyard là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 kiloyard bằng 914.4 mét.
Bảng chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang kiloyard
| Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] | kiloyard [kyd] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính cực Trái đất | 69.52 kiloyard |
| 0.10 Bán kính cực Trái đất | 695.19 kiloyard |
| 1 Bán kính cực Trái đất | 6952 kiloyard |
| 2 Bán kính cực Trái đất | 13904 kiloyard |
| 3 Bán kính cực Trái đất | 20856 kiloyard |
| 5 Bán kính cực Trái đất | 34759 kiloyard |
| 10 Bán kính cực Trái đất | 69519 kiloyard |
| 20 Bán kính cực Trái đất | 139037 kiloyard |
| 50 Bán kính cực Trái đất | 347593 kiloyard |
| 100 Bán kính cực Trái đất | 695186 kiloyard |
| 1000 Bán kính cực Trái đất | 6951856 kiloyard |
Cách chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang kiloyard
1 Bán kính cực Trái đất = 6952 kiloyard
1 kiloyard = 0.000144 Bán kính cực Trái đất
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính cực Trái đất sang kiloyard:
15 Bán kính cực Trái đất = 15 × 6952 kiloyard = 104278 kiloyard