Chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang league hàng hải (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] sang đơn vị league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]

Bán kính cực Trái đất

Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.

league hàng hải (Anh)

Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.

Bảng chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang league hàng hải (Anh)

Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
0.01 Bán kính cực Trái đất 11.43 league hàng hải (Anh)
0.10 Bán kính cực Trái đất 114.34 league hàng hải (Anh)
1 Bán kính cực Trái đất 1143 league hàng hải (Anh)
2 Bán kính cực Trái đất 2287 league hàng hải (Anh)
3 Bán kính cực Trái đất 3430 league hàng hải (Anh)
5 Bán kính cực Trái đất 5717 league hàng hải (Anh)
10 Bán kính cực Trái đất 11434 league hàng hải (Anh)
20 Bán kính cực Trái đất 22868 league hàng hải (Anh)
50 Bán kính cực Trái đất 57170 league hàng hải (Anh)
100 Bán kính cực Trái đất 114340 league hàng hải (Anh)
1000 Bán kính cực Trái đất 1143397 league hàng hải (Anh)

Cách chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang league hàng hải (Anh)

1 Bán kính cực Trái đất = 1143 league hàng hải (Anh)

1 league hàng hải (Anh) = 0.000875 Bán kính cực Trái đất

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Bán kính cực Trái đất sang league hàng hải (Anh):
15 Bán kính cực Trái đất = 15 × 1143 league hàng hải (Anh) = 17151 league hàng hải (Anh)

Chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.