Chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang Ri (Hàn Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] sang đơn vị Ri (Hàn Quốc) [리]
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
Ri (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Ri (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Hàn Quốc) bằng 392.7272727272727 mét.
Bảng chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang Ri (Hàn Quốc)
| Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] | Ri (Hàn Quốc) [리] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính cực Trái đất | 161.86 Ri (Hàn Quốc) |
| 0.10 Bán kính cực Trái đất | 1619 Ri (Hàn Quốc) |
| 1 Bán kính cực Trái đất | 16186 Ri (Hàn Quốc) |
| 2 Bán kính cực Trái đất | 32372 Ri (Hàn Quốc) |
| 3 Bán kính cực Trái đất | 48559 Ri (Hàn Quốc) |
| 5 Bán kính cực Trái đất | 80931 Ri (Hàn Quốc) |
| 10 Bán kính cực Trái đất | 161862 Ri (Hàn Quốc) |
| 20 Bán kính cực Trái đất | 323725 Ri (Hàn Quốc) |
| 50 Bán kính cực Trái đất | 809312 Ri (Hàn Quốc) |
| 100 Bán kính cực Trái đất | 1618624 Ri (Hàn Quốc) |
| 1000 Bán kính cực Trái đất | 16186238 Ri (Hàn Quốc) |
Cách chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang Ri (Hàn Quốc)
1 Bán kính cực Trái đất = 16186 Ri (Hàn Quốc)
1 Ri (Hàn Quốc) = 0.000062 Bán kính cực Trái đất
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính cực Trái đất sang Ri (Hàn Quốc):
15 Bán kính cực Trái đất = 15 × 16186 Ri (Hàn Quốc) = 242794 Ri (Hàn Quốc)