Chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang famn

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] sang đơn vị famn [famn]
Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
famn [famn]

Bán kính cực Trái đất

Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.

famn

Định nghĩa: famn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 famn bằng 1.7813333333 mét.

Bảng chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang famn

Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] famn [famn]
0.01 Bán kính cực Trái đất 35685 famn
0.10 Bán kính cực Trái đất 356855 famn
1 Bán kính cực Trái đất 3568550 famn
2 Bán kính cực Trái đất 7137100 famn
3 Bán kính cực Trái đất 10705650 famn
5 Bán kính cực Trái đất 17842750 famn
10 Bán kính cực Trái đất 35685500 famn
20 Bán kính cực Trái đất 71370999 famn
50 Bán kính cực Trái đất 178427498 famn
100 Bán kính cực Trái đất 356854996 famn
1000 Bán kính cực Trái đất 3568549963 famn

Cách chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang famn

1 Bán kính cực Trái đất = 3568550 famn

1 famn = 0.000000 Bán kính cực Trái đất

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Bán kính cực Trái đất sang famn:
15 Bán kính cực Trái đất = 15 × 3568550 famn = 53528249 famn

Chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.