Chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang dặm (thành văn)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] sang đơn vị dặm (thành văn) [mi, mi (US)]
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
dặm (thành văn)
Định nghĩa: dặm (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (thành văn) bằng 1609.3472186944 mét.
Bảng chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang dặm (thành văn)
| Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] | dặm (thành văn) [mi, mi (US)] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính cực Trái đất | 39.50 dặm (thành văn) |
| 0.10 Bán kính cực Trái đất | 394.99 dặm (thành văn) |
| 1 Bán kính cực Trái đất | 3950 dặm (thành văn) |
| 2 Bán kính cực Trái đất | 7900 dặm (thành văn) |
| 3 Bán kính cực Trái đất | 11850 dặm (thành văn) |
| 5 Bán kính cực Trái đất | 19750 dặm (thành văn) |
| 10 Bán kính cực Trái đất | 39499 dặm (thành văn) |
| 20 Bán kính cực Trái đất | 78998 dặm (thành văn) |
| 50 Bán kính cực Trái đất | 197496 dặm (thành văn) |
| 100 Bán kính cực Trái đất | 394991 dặm (thành văn) |
| 1000 Bán kính cực Trái đất | 3949910 dặm (thành văn) |
Cách chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang dặm (thành văn)
1 Bán kính cực Trái đất = 3950 dặm (thành văn)
1 dặm (thành văn) = 0.000253 Bán kính cực Trái đất
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính cực Trái đất sang dặm (thành văn):
15 Bán kính cực Trái đất = 15 × 3950 dặm (thành văn) = 59249 dặm (thành văn)