Chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang Li (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] sang đơn vị Li (Trung Quốc) [里]
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
Bảng chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang Li (Trung Quốc)
| Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] | Li (Trung Quốc) [里] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính cực Trái đất | 127.14 Li (Trung Quốc) |
| 0.10 Bán kính cực Trái đất | 1271 Li (Trung Quốc) |
| 1 Bán kính cực Trái đất | 12714 Li (Trung Quốc) |
| 2 Bán kính cực Trái đất | 25427 Li (Trung Quốc) |
| 3 Bán kính cực Trái đất | 38141 Li (Trung Quốc) |
| 5 Bán kính cực Trái đất | 63568 Li (Trung Quốc) |
| 10 Bán kính cực Trái đất | 127136 Li (Trung Quốc) |
| 20 Bán kính cực Trái đất | 254271 Li (Trung Quốc) |
| 50 Bán kính cực Trái đất | 635678 Li (Trung Quốc) |
| 100 Bán kính cực Trái đất | 1271355 Li (Trung Quốc) |
| 1000 Bán kính cực Trái đất | 12713554 Li (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang Li (Trung Quốc)
1 Bán kính cực Trái đất = 12714 Li (Trung Quốc)
1 Li (Trung Quốc) = 0.000079 Bán kính cực Trái đất
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính cực Trái đất sang Li (Trung Quốc):
15 Bán kính cực Trái đất = 15 × 12714 Li (Trung Quốc) = 190703 Li (Trung Quốc)