Chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang dặm (La Mã)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] sang đơn vị dặm (La Mã) [mile (Roman)]
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
dặm (La Mã)
Định nghĩa: dặm (La Mã) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dặm (La Mã) bằng 1479.804 mét.
Bảng chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang dặm (La Mã)
| Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] | dặm (La Mã) [mile (Roman)] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính cực Trái đất | 42.96 dặm (La Mã) |
| 0.10 Bán kính cực Trái đất | 429.57 dặm (La Mã) |
| 1 Bán kính cực Trái đất | 4296 dặm (La Mã) |
| 2 Bán kính cực Trái đất | 8591 dặm (La Mã) |
| 3 Bán kính cực Trái đất | 12887 dặm (La Mã) |
| 5 Bán kính cực Trái đất | 21478 dặm (La Mã) |
| 10 Bán kính cực Trái đất | 42957 dặm (La Mã) |
| 20 Bán kính cực Trái đất | 85914 dặm (La Mã) |
| 50 Bán kính cực Trái đất | 214784 dặm (La Mã) |
| 100 Bán kính cực Trái đất | 429569 dặm (La Mã) |
| 1000 Bán kính cực Trái đất | 4295688 dặm (La Mã) |
Cách chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang dặm (La Mã)
1 Bán kính cực Trái đất = 4296 dặm (La Mã)
1 dặm (La Mã) = 0.000233 Bán kính cực Trái đất
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính cực Trái đất sang dặm (La Mã):
15 Bán kính cực Trái đất = 15 × 4296 dặm (La Mã) = 64435 dặm (La Mã)