Chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang dekamét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] sang đơn vị dekamét [dam]
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
dekamét
Định nghĩa: dekamét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 dekamét bằng 10 mét.
Bảng chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang dekamét
| Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] | dekamét [dam] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính cực Trái đất | 6357 dekamét |
| 0.10 Bán kính cực Trái đất | 63568 dekamét |
| 1 Bán kính cực Trái đất | 635678 dekamét |
| 2 Bán kính cực Trái đất | 1271355 dekamét |
| 3 Bán kính cực Trái đất | 1907033 dekamét |
| 5 Bán kính cực Trái đất | 3178388 dekamét |
| 10 Bán kính cực Trái đất | 6356777 dekamét |
| 20 Bán kính cực Trái đất | 12713554 dekamét |
| 50 Bán kính cực Trái đất | 31783885 dekamét |
| 100 Bán kính cực Trái đất | 63567770 dekamét |
| 1000 Bán kính cực Trái đất | 635677700 dekamét |
Cách chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang dekamét
1 Bán kính cực Trái đất = 635678 dekamét
1 dekamét = 0.000002 Bán kính cực Trái đất
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính cực Trái đất sang dekamét:
15 Bán kính cực Trái đất = 15 × 635678 dekamét = 9535165 dekamét