Chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang đơn vị thiên văn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] sang đơn vị đơn vị thiên văn [AU, UA]
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
đơn vị thiên văn
Định nghĩa: đơn vị thiên văn là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đơn vị thiên văn bằng 149597870691 mét.
Bảng chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang đơn vị thiên văn
| Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] | đơn vị thiên văn [AU, UA] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính cực Trái đất | 0.000000 đơn vị thiên văn |
| 0.10 Bán kính cực Trái đất | 0.000004 đơn vị thiên văn |
| 1 Bán kính cực Trái đất | 0.000042 đơn vị thiên văn |
| 2 Bán kính cực Trái đất | 0.000085 đơn vị thiên văn |
| 3 Bán kính cực Trái đất | 0.000127 đơn vị thiên văn |
| 5 Bán kính cực Trái đất | 0.000212 đơn vị thiên văn |
| 10 Bán kính cực Trái đất | 0.000425 đơn vị thiên văn |
| 20 Bán kính cực Trái đất | 0.000850 đơn vị thiên văn |
| 50 Bán kính cực Trái đất | 0.002125 đơn vị thiên văn |
| 100 Bán kính cực Trái đất | 0.004249 đơn vị thiên văn |
| 1000 Bán kính cực Trái đất | 0.0425 đơn vị thiên văn |
Cách chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang đơn vị thiên văn
1 Bán kính cực Trái đất = 0.000042 đơn vị thiên văn
1 đơn vị thiên văn = 23534 Bán kính cực Trái đất
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính cực Trái đất sang đơn vị thiên văn:
15 Bán kính cực Trái đất = 15 × 0.000042 đơn vị thiên văn = 0.000637 đơn vị thiên văn