Chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang ken
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] sang đơn vị ken [ken]
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
ken
Định nghĩa: ken là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ken bằng 2.11836 mét.
Bảng chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang ken
| Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] | ken [ken] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính cực Trái đất | 30008 ken |
| 0.10 Bán kính cực Trái đất | 300080 ken |
| 1 Bán kính cực Trái đất | 3000801 ken |
| 2 Bán kính cực Trái đất | 6001602 ken |
| 3 Bán kính cực Trái đất | 9002403 ken |
| 5 Bán kính cực Trái đất | 15004005 ken |
| 10 Bán kính cực Trái đất | 30008011 ken |
| 20 Bán kính cực Trái đất | 60016022 ken |
| 50 Bán kính cực Trái đất | 150040055 ken |
| 100 Bán kính cực Trái đất | 300080109 ken |
| 1000 Bán kính cực Trái đất | 3000801091 ken |
Cách chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang ken
1 Bán kính cực Trái đất = 3000801 ken
1 ken = 0.000000 Bán kính cực Trái đất
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính cực Trái đất sang ken:
15 Bán kính cực Trái đất = 15 × 3000801 ken = 45012016 ken