Chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang Mil (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] sang đơn vị Mil (Na Uy) [mil]
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
Mil (Na Uy)
Định nghĩa: Mil (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Mil (Na Uy) bằng 10000 mét.
Bảng chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang Mil (Na Uy)
| Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] | Mil (Na Uy) [mil] |
|---|---|
| 0.01 Bán kính cực Trái đất | 6.36 Mil (Na Uy) |
| 0.10 Bán kính cực Trái đất | 63.57 Mil (Na Uy) |
| 1 Bán kính cực Trái đất | 635.68 Mil (Na Uy) |
| 2 Bán kính cực Trái đất | 1271 Mil (Na Uy) |
| 3 Bán kính cực Trái đất | 1907 Mil (Na Uy) |
| 5 Bán kính cực Trái đất | 3178 Mil (Na Uy) |
| 10 Bán kính cực Trái đất | 6357 Mil (Na Uy) |
| 20 Bán kính cực Trái đất | 12714 Mil (Na Uy) |
| 50 Bán kính cực Trái đất | 31784 Mil (Na Uy) |
| 100 Bán kính cực Trái đất | 63568 Mil (Na Uy) |
| 1000 Bán kính cực Trái đất | 635678 Mil (Na Uy) |
Cách chuyển đổi Bán kính cực Trái đất sang Mil (Na Uy)
1 Bán kính cực Trái đất = 635.68 Mil (Na Uy)
1 Mil (Na Uy) = 0.001573 Bán kính cực Trái đất
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Bán kính cực Trái đất sang Mil (Na Uy):
15 Bán kính cực Trái đất = 15 × 635.68 Mil (Na Uy) = 9535 Mil (Na Uy)